tùng sự

tùng sự

Một nhân viên mới tùng sự dưới sự hướng dẫn của quản lý.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm việc, theo việc, phục vụ: "tùng sự" chỉ hành động tham gia làm việc, đặc biệt trong một tổ chức, cơ quan, hoặc dưới quyền một người nào đó. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đã tùng sự tại triều đình suốt ba mươi năm. (Ông ấy đã làm việc phục vụ trong triều đình suốt ba mươi năm.)
    • Nhiều người trẻ ngày nay không muốn tùng sự trong các cơ quan nhà nước. (Nhiều người trẻ hiện nay không muốn làm việc trong các cơ quan nhà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tùng sự quan trường": làm việc trong giới quan lại, công chức.

    • Tùng sự quan trường đòi hỏi sự khéo léo kiên nhẫn. (Làm việc trong giới quan lại đòi hỏi sự khéo léo kiên nhẫn.)
  • "tùng sự ngoại giao": làm việc trong lĩnh vực ngoại giao.

    • ấy đã tùng sự ngoại giaonhiều nước châu Âu. ( ấy đã làm việc trong lĩnh vực ngoại giaonhiều nước châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tòng sự (động từ): dạng viết khác của "tùng sự", mang cùng nghĩa.

    • Ông tòng sự trong ngành y tế hơn bốn mươi năm. (Ông làm việc trong ngành y tế hơn bốn mươi năm.)
  • Phục vụ (động từ): làm việc để đáp ứng nhu cầu của ai đó hoặc tổ chức nào đógần nghĩa với "tùng sự" nhưng phổ biến hơn.

    • Anh ấy phục vụ trong quân đội suốt mười năm. (Anh ấy làm việc trong quân đội suốt mười năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm việc: thực hiện công việc, nhiệm vụ.
  • Công tác: tham gia vào hoạt động chuyên môn, thường trong tổ chức nhà nước.
  • Hành sự: thi hành công việc, hành động (thường dùng trong văn phong cổ).
Thành ngữ liên quan
  • Tùng sự triều đình: làm việc phục vụ triều đình, hoàng gia.
    • Các quan lại tùng sự triều đình phải tuân thủ nghiêm ngặt lễ nghi. (Các quan lại làm việc phục vụ triều đình phải tuân thủ nghiêm ngặt lễ nghi.)

Từ chứa "tùng sự"